orient

/'ɔ:riənt/
Học thuật
Thân thiện
orient

Un génie à son orient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phương Đông, phía đông: Chỉ hướng mặt trời mọc, một trong bốn hướng chính. Trong văn chương, còn dùng để chỉ các nướcphía Đông, đặc biệtchâu Á.
    • Ánh, nước (của ngọc trai): Ánh sáng lấp lánh, độ bóng đẹp tự nhiên của một viên ngọc trai.
    • Buổi bình minh, lúc bắt đầu: (Nghĩa cổ, thơ ca) Chỉ thời điểm mặt trời mọc, hoặc dùng theo nghĩa bóng để chỉ giai đoạn khởi đầu, thời kỳ đầu tiên của một sự vật, hiện tượng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le soleil se lève à l'orient. (Mặt trời mọcphía đông.)
    • Cette perle a un bel orient. (Viên ngọc trai này ánh/nước rất đẹp.)
    • Un génie à son orient. (Một thiên tàibuổi bình minh / lúc khởi đầu sự nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "d'Orient": (từ phương Đông). Thường dùng để chỉ xuất xứ hoặc đặc trưng của vùng đất phương Đông.

    • Les épices d'Orient. (Các loại gia vị từ phương Đông.)
  • "l'Extrême-Orient": (Viễn Đông). Một cụm danh từ riêng chỉ khu vực Đông Á Đông Nam Á.

    • Il voyage en Extrême-Orient. (Anh ấy du lịch đến Viễn Đông.)
Biến thể từ gần giống
  • Oriental, e (adj): (thuộc về) phương Đông.

    • La culture orientale. (Văn hóa phương Đông.)
  • Orientation (n.f): Sự định hướng, phương hướng.

    • L'orientation professionnelle. (Hướng nghiệp.)
  • S'orienter (v.pr): Định hướng, tìm phương hướng.

    • Il s'oriente vers le nord. (Anh ấy định hướng về phía bắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Est (n.m): Hướng đông (nghĩa địathông thường).
  • Levant (n.m): Phía đông, phương đông (nghĩa cổ, văn chương).
Từ trái nghĩa
  • Occident (n.m): Phương Tây, phía tây.
orient

Un génie à son orient.

danh từ giống đực
  1. (thơ ca) phương Đông, phía đông
  2. (orient) phương đông
  3. nước (ánh) (của ngọc trai)
  4. (orient) tỉnh hội (hội Tam điểm)
  5. (từ , nghĩa ) buổi bình minh, (nghĩa bóng) lúc bắt đầu
    • Un génie à son orient
      thiên tàibuổi bình minh