orient

/'ɔ:riənt/
danh từ giống đực
  1. (thơ ca) phương Đông, phía đông
  2. (orient) phương đông
  3. nước (ánh) (của ngọc trai)
  4. (orient) tỉnh hội (hội Tam điểm)
  5. (từ , nghĩa ) buổi bình minh, (nghĩa bóng) lúc bắt đầu
    • Un génie à son orient
      thiên tàibuổi bình minh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "orient"

orient
Un génie à son orient.