origine

danh từ giống cái
  1. nguồn gốc, gốc
    • Origine d'un mot
      nguồn gốc của một từ
    • Méridien d'origine
      kinh tuyến gốc
  2. dòng
    • Origine noble
      dòng quý tộc
  3. (toán học) điểm gốc
    • Origine des abscisses
      điểm gốc hoành độ
    • à l'origine
      hồi đầu, ban đầu; khởi thủy
    • dès l'origine
      ngay từ đầu
    • pays d'origine
      nguyên quán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "origine"

origine
L'étudiant cherche l'origine du mot dans le dictionnaire.