ourdir

ngoại động từ
  1. (ngành dệt) mắc, lờ (sợi)
  2. (thơ ca) dệt đan
    • L'araignée ourdit sa toile
      con nhện đan (chăng)
  3. (nghĩa bóng) sắp xếp
    • Ourdir l'intrigue d'un drame
      sắp xếp tình tiết một vở kịch
  4. (nghĩa bóng) âm mưu
    • ourdir un soulèvement
      âm mưu một cuộc nổi dậy
nội động từ
  1. (xây dựng) trát vữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ourdir"