outwear

/aut'weə/
ngoại động từ outwore, outworn
  1. bền hơn, dùng được lâu hơn
  2. dùng , dùng hỏng
  3. làm kiệt sức, làm (ai) không chịu đựng được nữa
  4. chịu đựng suốt (khoảng thời gian...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống