impertinent

/im'pə:tinənt/
tính từ
  1. xấc láo, láo xược, xấc xược
  2. lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc
  3. phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp
  4. xen vào, chõ vào, dính vào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "impertinent"

impertinent
A child gives an impertinent reply to the teacher's question.