pâtir

nội động từ
  1. khổ ()
    • pâtir de l'injustice
      khổ sự bất công
  2. (văn học) sống kham khổ
    • L'avare pâtit au milieu de ses richesses
      kẻ hà tiện sống kham khổ giữa của cải của mình
  3. (văn học) đình đốn, suy sụp
    • Les affaires pâtissent
      công việc đình đốn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pâtir"