pêcher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Câu, đánh (): Hành động bắt bằng dụng cụ như cần câu hoặc lưới.
    • Vớt: Hành động lấy một vật đó từ dưới nước lên.
    • (Thân mật) Moi ra, lượm được: Cách nói thân mật, chỉ việc kiếm được hoặc lấy được một thứ đó (thườngbất ngờ hoặc khó khăn).
  2. Nội động từ:

    • Câu , đánh cá: Tham gia vào hoạt động câu .
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Pêcher des poissons. (Câu , đánh cá.)
    • Pêcher un cadavre. (Vớt một xác chết.)
    • as-tu pêché ce costume? (Cậu moi bộ quần áo ấyđâu ra thế?)
  • Nội động từ:

    • Il aime pêcher le dimanche. (Anh ấy thích đi câu vào Chủ nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pêcher en eau trouble": (Thành ngữ) Câu trong nước đục, nghĩa bónglợi dụng tình huống hỗn loạn, rối ren để trục lợi.
    • Ce politicien profite de la crise pour pêcher en eau trouble. (Chính trị gia này lợi dụng cuộc khủng hoảng để trục lợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pêche (danh từ giống cái): Sự câu ; quả đào.

    • La pêche est un loisir tranquille. (Câu một thú tiêu khiển yên tĩnh.)
    • Je mange une pêche. (Tôi đang ăn một quả đào.)
  • Pêcheur/Pêcheuse (danh từ): Người đi câu .

    • Les pêcheurs sont rentrés au port. (Những người đánh cá đã trở về cảng.)
Lưu ý quan trọng
  • Pêcher (động từ, nghĩa "câu ") pécher (động từ, nghĩa "phạm tội") là hai từ hoàn toàn khác nhau. Sự khác biệt nằmdấu sắc () dấu sắc trên chữ 'e' đầu ().
    • Il ne faut pas pêcher le poisson dans cette zone protégée. (Không được câu khu vực được bảo vệ này.)
    • Selon la religion, il ne faut pas pécher. (Theo tôn giáo, không được phạm tội.)
{{pêcher}}
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây đào
ngoại động từ
  1. câu, đánh (...)
    • Pêcher des poissons
      câu , đánh cá
  2. vớt
    • Pêcher un cadavre
      vớt một xác chết
  3. (thân mật) moi ra, lượm được
    • as -tu pêché ce costume?
      Cậu moi bộ quần áo ấyđâu ra thế?
nội động từ
  1. câu , đánh cá
    • pêcher en eau trouble
      xem eau
    • Péché, pécher.