piocher

ngoại động từ
  1. cuốc
    • Piocher la terre
      cuốc đất
  2. (thân mật) học gạo
    • Piocher la chimie
      học gạo môn hóa
nội động từ
  1. (thân mật) cặm cụi làm việc
  2. bới lục
    • Piocher dans un tas de livres
      lục trong một đống sách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "piocher"