p.m.

/'poust,mistris/ Cách viết khác : (pip_emma) /pip'emə/
Học thuật
Thân thiện
p.m.

Let's meet at 8 p.m. for a walk in the park.

Định nghĩa
  1. Phó từ (viết tắt): Chỉ thời gian sau 12 giờ trưa (từ giữa trưa đến nửa đêm). Được dùng để phân biệt giờ buổi chiều tối với buổi sáng (a.m.) trong hệ thống 12 giờ.
dụ sử dụng
  • (Cuộc họp được lên lịch vào lúc 3 giờ 30 chiều.)
  • (Cửa hàng đóng cửa lúc 9 giờ tối mỗi ngày.)
  • (Vui lòng đến trong khoảng từ 2 giờ chiều đến 4 giờ chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "post meridiem": Đây cụm từ Latin đầy đủ "p.m." chữ viết tắt, có nghĩa "sau buổi trưa".
    • The term p.m. stands for "post meridiem". (Thuật ngữ p.m. viết tắt của "post meridiem".)
Biến thể từ gần giống
  • a.m. (ante meridiem): Phó từ viết tắt, chỉ thời gian trước 12 giờ trưa (từ nửa đêm đến giữa trưa).
    • The flight departs at 6 a.m. (Chuyến bay cất cánh lúc 6 giờ sáng.)
  • Afternoon: Buổi chiều (thường từ trưa đến khoảng 6 giờ tối).
  • Evening: Buổi tối.
  • Noon / Midday: 12 giờ trưa.
Lưu ý sử dụng
  • p.m. luôn được viết bằng chữ thường, thường dấu chấm sau mỗi chữ cái (p.m.), mặc dù đôi khi có thể gặp cách viết "pm".
  • Khi viết giờ, p.m. đứng sau con số chỉ giờ.
  • Không dùng p.m. với từ "o'clock". dụ: đúng , sai
  • 12 p.m. thường được hiểu 12 giờ trưa (giữa ngày), mặc dù đôi khi có thể gây nhầm lẫn. Để rõ ràng, có thể dùng "noon" hoặc "12:00 noon".
p.m.

Let's meet at 8 p.m. for a walk in the park.

phó từ
  1. ((viết tắt) p.m) quá trưa, chiều, tối
    • at 7 p.m.
      vào lúc 7 giờ tối