pairie

danh từ giống cái
  1. chức thượng nghị sĩ (Anh)
  2. (sử học) chức công khanh; đất công khanh (Pháp)
    • pairie femelle
      tước công khanh thế tập (Anh)
danh từ giống đực
  1. hình Y (ở huy hiệu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pairie
La pairie était un titre de noblesse héréditaire en Angleterre.