pal

/pæl/
danh từ giống đực (số nhiều pals)
  1. cọc nhọn
  2. (sử học) nhục hình đóng cọc đít
    • pal injecteur
      (nông nghiệp) ống tiêm (thuốc trừ sâu hay nước phân vào đất)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pal"

pal
Un fermier utilise un pal pour injecter un liquide dans le sol.