pale

/peil/
danh từ giống cái
  1. mái (chèo)
  2. cánh (cánh quạt máy bay)
  3. lá guồng (tàu thủy)
  4. tấm chắn (dòng nước)
  5. (tôn giáo) khăn phủ bình rượu lễ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pale"

pale
La rameur utilise une pale pour faire avancer son bateau.