purge

/pə:dʤ/
danh từ giống cái
  1. sự tẩy, sự xổ; thuốc tẩy, thuốc xổ
    • Prendre une purge
      uống một liều thuốc tẩy
  2. (kỹ thuật) sự tháo rửa
  3. (ngành dệt) sự trau sợi
  4. (chính trị) sự thanh trừng
  5. (luật học, pháp lý) sự thanh trừ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "purge"

Từ có nhắc đến "purge"

purge
Une personne prend une purge pour se sentir mieux.