persona

/pə:'sounə/
danh từ
  1. (ngoại giao) người
    • persona grata
      (ngoại giao) người được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người được quý chuộng
    • persona non grata
      (ngoại giao) người không được chấp thuận (làm đại sứ...); (nghĩa bóng) người không được quý chuộng; người không còn được quý chuộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

persona
An actor adopts a new persona for each role they play.