pause

/pɔ:z/
danh từ
  1. sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng
  2. sự ngập ngừng
    • to give pause to
      làm cho (ai) ngập ngừng
  3. sự ngắt giọng (trong khi đang nói, đang đọc); chỗ ngắt giọng, chỗ ngắt
    • the after a short pause, he resumed his speech
      sau khi ngắt giọng một giây, ông ấy lại tiếp tục bài diễn văn của mình
  4. (âm nhạc) dấu dãn nhịp
nội động từ
  1. tạm nghỉ, tạm ngừng
  2. chờ đợi; ngập ngừng
  3. (+ upon) ngừng lại
    • let us pause upon this phrase
      chúng ta hãy ngừng lạinhóm từ này

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pause"

pause
He pressed the pause button on the remote control.