pelote

danh từ giống cái
  1. cuộn (sợi, len)
    • Pelote de laine
      cuộn len
  2. viên, hòn
    • Pelote de neige
      viên tuyết
  3. cái gối cắm kim
  4. (y học) nùi sợi giẻ (để ép khi băng bó)
  5. (thể dục thể thao) bóng pơlôt; trò chơi bóng pơlôt (cũng) pelote basque
  6. đốm lông trắng (ở trán ngựa)
    • avoir les nerfs en pelote
      rất bực dọc
    • c'est une vraie pelote d'épingles
      đómột người gai ngạnh đáng ghét
    • faire sa pelote
      (thân mật) cóp nhặt làm giàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pelote"

Từ có nhắc đến "pelote"

pelote
Une pelote de laine repose sur la table à côté des aiguilles à tricoter.