pelta

/'peltə/
danh từ giống cái
  1. (sử học) cái khiên hình liềm (cổ Hy Lạp)
danh từ giống đực
  1. thủy thủ tàu đánh cá moruy
  2. (nghiã xấu) thủy thủ tồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "pelta"

Từ có nhắc đến "pelta"

pelta
Le guerrier antique tient une pelta pour se protéger.