pension

/'penʃn/
Học thuật
Thân thiện
pension

A retired teacher receives her monthly pension check.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lương hưu, trợ cấp hưu trí: Một khoản tiền được trả đều đặn cho một người sau khi họ nghỉ hưu, thường dựa trên số năm làm việc đóng góp trước đó.
    • Tiền trợ cấp (nói chung): Một khoản trợ cấp tài chính thường xuyên từ chính phủ hoặc một tổ chức, dụ cho người tàn tật hoặc người cao tuổi.
    • Nhà trọ cơm tháng: Một loại nhà trọ cung cấp cả chỗ các bữa ăn theo một mức giá cố định hàng tháng.
  2. Động từ (ít phổ biến hơn):

    • Trả lương hưu, trợ cấp cho: Cấp một khoản lương hưu cho ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He receives a monthly pension from his former employer. (Ông ấy nhận lương hưu hàng tháng từ người chủ .)
    • The government provides a state pension for citizens over 65. (Chính phủ cung cấp lương hưu nhà nước cho công dân trên 65 tuổi.)
    • She decided to live in a pension during her stay in Paris. ( ấy quyết định sống trong một nhà trọ cơm tháng trong thời gian ở Paris.)
  • Động từ:

    • The company pensioned its long-serving employees generously. (Công ty trả lương hưu rất hào phóng cho những nhân viên làm việc lâu năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on a pension": đang sống bằng lương hưu/trợ cấp.
    • My grandparents are comfortably on a pension. (Ông bà tôi sống thoải mái bằng lương hưu.)
  • "pension plan" / "pension scheme": kế hoạch/kế hoạch hưu trí (một thỏa thuận để tiết kiệm tiền cho lương hưu trong tương lai).
    • It's important to join the company's pension scheme early. (Việc tham gia kế hoạch hưu trí của công ty sớm rất quan trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pensioner (n): người về hưu, người nhận lương hưu.
    • Discounts are available for pensioners. ( giảm giá dành cho người về hưu.)
  • Pensionable (adj): đủ điều kiện hưởng lương hưu.
    • He has completed 20 pensionable years of service. (Ông ấy đã hoàn thành 20 năm phục vụ đủ điều kiện hưởng lương hưu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa lương hưu):
    • Retirement benefit: phúc lợi hưu trí.
    • Superannuation (thường dùngÚc/New Zealand): lương hưu.
  • Danh từ (nghĩa nhà trọ):
    • Boarding house: nhà trọ cung cấp bữa ăn.
    • Guesthouse: nhà khách.
Cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pension off (v): cho về hưu (thường sớm hơn dự kiến hoặc với khoản trợ cấp); loại bỏ thứ đó kỹ.
    • The old machinery was finally pensioned off. (Cuối cùng thì máy móc kỹ cũng bị cho "nghỉ hưu"/thay thế.)
    • He was pensioned off at the age of 55. (Ông ấy được cho về hưutuổi 55.)
Thành ngữ liên quan
  • To retire on a pension: về hưu với lương hưu.
    • She hopes to retire on a comfortable pension. ( ấy hy vọng sẽ về hưu với một khoản lương hưu thoải mái.)
pension

A retired teacher receives her monthly pension check.

danh từ
  1. lương hưu
    • to retire on a pension
      về hưu
  2. tiền trợ cấp
    • old-age pension
      tiền trợ cấp dưỡng lão
  3. nhà trọ cơm tháng
    • to live en pension at
      ăn ở trọ tại
ngoại động từ
  1. trả lương hưu
  2. trợ cấp cho
    • to pension someone off
      sa thải ai phát tiền trợ cấp; cho ai về hưu, cho ai về vườn