peppy

/'pepi/
Học thuật
Thân thiện
peppy

The puppy has a peppy and energetic personality.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy nghị lực, đầy sinh lực: "peppy" mô tả một người hoặc thứ đó tràn đầy năng lượng, nhiệt huyết sự sống động.
    • Hăng hái, sôi nổi: Chỉ trạng thái nhiệt tình, nhanh nhẹn tích cực trong hành động hoặc cách nói chuyện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She gave a peppy performance that energized the whole audience. ( ấy đã một màn trình diễn đầy sinh lực, tiếp thêm năng lượng cho toàn bộ khán giả.)
    • We need a peppy song to start the morning meeting. (Chúng ta cần một bài hát sôi nổi để bắt đầu cuộc họp buổi sáng.)
    • Despite his age, he is still very peppy and active. (Bất chấp tuổi tác, ông ấy vẫn rất hăng hái năng động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "peppy attitude": thái độ hăng hái, tích cực.

    • Her peppy attitude is contagious in the office. (Thái độ hăng hái của ấy tính lan tỏa trong văn phòng.)
  • "peppy pace": nhịp độ nhanh, sôi động.

    • The movie starts with a peppy pace and never slows down. (Bộ phim bắt đầu với một nhịp độ sôi động không hề chậm lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Pep (danh từ): sinh lực, nghị lực. (Đây danh từ gốc, "peppy" tính từ được hình thành từ ).
    • A good breakfast gives me the pep to start the day. (Một bữa sáng ngon lành cho tôi sinh lực để bắt đầu ngày mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Energetic: tràn đầy năng lượng.
  • Lively: sống động, hoạt bát.
  • Spirited: tinh thần hăng hái, sôi nổi.
  • Bouncy: sôi nổi, nhộn nhịp (thường dùng cho âm nhạc hoặc dáng đi).
Từ trái nghĩa
  • Lethargic: uể oải, thiếu sinh lực.
  • Listless: thờ ơ, lãnh đạm.
  • Sluggish: chậm chạp, ì ạch.
peppy

The puppy has a peppy and energetic personality.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đầy nghị lực, đầy dũng khí, hăng hái

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự