peep

/pi:p/
danh từ
  1. tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...)
nội động từ
  1. kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim...)
danh từ
  1. cái nhìn (qua khe cửa...)
  2. cái nhìn trộm
  3. sự rạng, sự ra, sự ra, sự lộ ra
    • at the peep of day
      lúc bình minh rạng
nội động từ
  1. (+ at, into...) nhìn (qua khe cửa...)
  2. (+ at) nhìn trộm, nhìn
  3. ((thường) + out) rạng, ra (bình minh); nở (hoa)
  4. (nghĩa bóng) vô tình lộ ra (đức tính...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "peep"

peep
A baby bird gives a soft peep from its nest.