pep

/pep/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khí

Idioms

  • pep pill
    thuốc kích thích làm cho hăng lên
  • pep talk
    lời động viên, lời cổ làm cho hăng hái lên
ngoại động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho hăng hái, cổ , động viên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pep
This tonic is guaranteed to give you more pep.