rồng

  1. dragon
    • rồng đến nhà tôm
      quel bon vent nous amène
    • Rồngvới tôm , rồng vàng tắm nước ao
      une perle dans un fumier
    • Trứng rồng lại nở ra rồng
      tel père tel fils;du roi; royal; impérial
    • Thuyền rồng
      barque royale
    • Ngai rồng
      trône impérial

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rồng
Một con rồng bay lượn trên những đám mây.