phách

  1. (mus.) claquettes
  2. (mus.) temps
    • Phách mạnh
      temps fort
  3. (phys.) battement
  4. (thần thoại, thần học) sidéralité; périsprit
    • Phách lạc hồn xiêu
      être mort de peur, tomber en syncope; être évanoui
  5. partie réservée à l'identité du candidat (sur une copie d'examen, et qu'on détache avant les corrections)
  6. volant (d'une copie d'examen)
    • Rọc phách bài thi
      détacher le volant des copies d'examen
  7. (hàng hải) proue
    • Chèo phách
      rame de proue
  8. manière, façon, guise
    • Mỗi người mỗi phách
      chacun à sa guisesa manière)
  9. être vantard
    • Chỉ phách thôi không thực tài
      être purement vantard et n'avoir pas de vrais talents

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phách
Một học sinh gõ nhịp bằng phách trong giờ âm nhạc.