phà

  1. bac
    • Người chở phà (từ , nghĩa ), phu phà
      passeur
  2. exhaler, souffler
    • Phà hơi sặc mùi rượu
      exhaler une haleine qui sent fortement l'alcool

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phà
Một chiếc phà đang chở ô tô và người qua sông.