pháo

  1. pétard
    • mua pháo mượn người đốt
      payer les violons
  2. canon; obusier
  3. (đánh bài; đánh cờ) canon (nom d'une carte ; d'une pièce d'échecs)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pháo
Một em bé cầm một cây pháo hoa trên bãi biển vào đêm giao thừa.