phonic

/'founik/
tính từ
  1. (thuộc) âm; (thuộc) âm học
  2. (thuộc) giọng, (thuộc) phát âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "phonic"

phonic
A teacher uses phonic cards to help a child sound out words.