physique

/fi'zi:k/
danh từ giống cái
  1. vậthọc
    • Physique expérimentale
      vậthọc thực nghiệm
  2. vật
    • Physique du globe
      vậtđịa cầu
  3. sách vật
tính từ
  1. xem danh từ giống cái
    • Propriétés physiques
      tính chất vật
  2. (thuộc) vật chất
    • Le monde physique
      thế giới vật chất
  3. (thuộc) thể chất; (thuộc) thể xác
    • éducation physique
      thể dục
    • Force physique
      thể lực
    • Plaisirs physiques
      khoái lạc thể xác
  4. (thuộc) hình thể
    • Géographie physique
      địahình thể
  5. thực, thực tế
    • Impossibilité physique
      điều không thể trong thực tế
    • Personne physique
      (luật học, pháp lý) người thực
danh từ giống đực
  1. vẻ người
    • Avoir un beau physique
      có vẻ người đẹp
  2. thể chất, thể xác
    • Le physique influe sur le moral
      thể chất ảnh hưởng đến tinh thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

physique
L'éducation physique est une matière importante à l'école.