phú

  1. d. Một thể văn vần của Trung Quốc của Việt Nam, không hạn định số câu, số chữ: Bài phú tụng Tây hồ của Nguyễn Huy Lượng.
  2. đg. Cg. Phú tính. Nói tạo hóa dành cho một tính bẩm sinh: Trời phú tính hiền cho anh ta.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phú
Trời phú cho anh ta một giọng hát tuyệt vời.