phản

Học thuật
Thân thiện
phản

Một người thợ mộc đang đánh bóng một chiếc phản bằng gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ (phương ngữ):

    • Ván, tấm ván: Chỉ một tấm ván, thường dùng để chỉ vật dụng bằng gỗ mặt phẳng.
    • Giường ván, phản: Chỉ một loại giường đơn giản làm bằng ván gỗ.
  2. Động từ:

    • Phản bội, chống lại: Hành động thay đổi thái độ, chống lại hoặc làm hại người, tổ chức trước đây mình trung thành, gắn bó.
    • (Điều đó) làm lộ, làm hại chính mình: Khi một đặc điểm, chi tiết nào đó của chính mìnhtình tiết lộ hoặc gây hại cho mình.
  3. Yếu tố cấu tạo từ (tiền tố):

    • Ngược lại, trái lại: Đặt trước một từ khác để tạo thành tính từ hoặc động từ mang nghĩa đối lập, phản đối, hoặc đi ngược lại với ý nghĩa của từ gốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà ấy bộ phản gỗ lim rất chắc. (Nhà đó bộ giường ván bằng gỗ lim rất chắc chắn.)
    • Họ trải thảm lên phản để ngồi tiếp khách. (Họ trải thảm lên tấm ván để ngồi tiếp khách.)
  • Động từ:

    • Kẻ phản bội đã bị trừng trị thích đáng. (Kẻ làm phản đã bị trừng trị thích đáng.)
    • Hắn giả dạng rất kỹ, nhưng giọng nói địa phương đã phản hắn. (Hắn ngụy trang rất kỹ, nhưng giọng nói địa phương đã làm lộ hắn.)
  • Yếu tố cấu tạo từ:

    • Hành động đó phản dân chủ. (Hành động đó trái với dân chủ.)
    • Luận điểm của anh ấy hoàn toàn phản khoa học. (Luận điểm của anh ấy hoàn toàn đi ngược lại khoa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm phản": Hành động phản bội một cách cố ý.

    • Tên lính đó đã làm phản, mở cổng thành cho giặc. (Tên lính đó đã phản bội, mở cổng thành cho giặc.)
  • "Ngựa phản chủ": von về kẻ vong ơn bội nghĩa, phản lại người đã nuôi dưỡng, cưu mang mình.

    • Hắn ta đúng ngựa phản chủ, được giúp đỡ rồi lại quay ra hãm hại ân nhân. (Hắn ta đúng kẻ vong ơn, được giúp đỡ rồi lại quay ra hãm hại ân nhân.)
Biến thể từ liên quan
  • Phản bội (động từ): Hành động phản lại lòng tin, lời thề hoặc nghĩa vụ trung thành.

    • Hành động phản bội Tổ quốc tội ác tày trời. (Hành động phản bội Tổ quốc tội ác rất lớn.)
  • Phản ứng (danh từ/động từ): Sự đáp lại, chống lại một tác động; hoặc hiện tượng hóa học tạo ra chất mới.

    • ấy phản ứng rất nhanh. ( ấy sự đáp ứng rất nhanh.)
    • Phản ứng hóa học tạo ra khí. (Phản ứng hóa học tạo ra khí.)
  • Phản ánh (động từ): Thể hiện, cho thấy một hiện thực nào đó; hoặc báo cáo, nói lên ý kiến.

    • Tác phẩm phản ánh hiện thực xã hội. (Tác phẩm thể hiện hiện thực xã hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Phản nghịch: Chống đối, làm loạn (thường với chính quyền).
  • Bội phản: Phản bội, không giữ lòng trung thành (nhấn mạnh sự vong ơn).
  • Làm ngược: Hành động trái ngược lại.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lừa thầy phản bạn": Chỉ hạng người xảo trá, không trung thực, có thể lừa dối cả thầy phản bội bạn .

    • Hắn kẻ lừa thầy phản bạn, không ai dám tin. (Hắn kẻ lừa dối thầy, phản bội bạn, không ai dám tin tưởng.)
  • "Phản dân hại nước": Tội phản bội nhân dân gây hại cho đất nước.

    • Những kẻ phản dân hại nước sẽ bị lịch sử lên án. (Những kẻ phản bội nhân dân gây hại cho đất nước sẽ bị lịch sử lên án.)
phản

Một người thợ mộc đang đánh bóng một chiếc phản bằng gỗ.

  1. 1 d. (ph.). Ván. Bộ phản gỗ.
  2. 2 I đg. 1 Thay đổi hẳn thái độ, hành động chống lại, làm hại người quan hệ gắn bó với mình. Bị lộ kẻ phản. Lừa thầy phản bạn*. Làm phản*. Ngựa phản chủ*. 2 (Cái của chính mình) làm hại mình một cách không ngờ. Hắn giả trang làm người địa phương, nhưng giọng nói lơ lớ đã phản hắn.
  3. II Yếu tố ghép trước để cấu tạo tính từ, động từ, có nghĩa "ngược lại, ngược trở lại". tác dụng*. Phản khoa học.