phần

Học thuật
Thân thiện
phần

Mỗi học sinh nhận một phần bánh ngọt bằng nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần được chia ra từ một tổng thể: Chỉ một bộ phận, một đoạn, một khối lượng được tách ra từ một cái toàn bộ, một chỉnh thể.
    • Phần thuộc về hoặc được phân cho một cá nhân, đơn vị: Chỉ cái thuộc quyền sở hữu, trách nhiệm hoặc lợi ích của một người hay một nhóm trong mối quan hệ với những người, nhóm khác.
    • Mức độ không xác định : Dùng để chỉ một mức độ, một khía cạnh nào đó, thường tương đối.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Chia ra, để dành riêng: Hành động dành riêng, giữ lại một phần nào đó cho một đối tượng cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bài luận văn này được chia làm ba phần rõ rệt. (Bài luận văn này được chia thành ba phần rõ rệt.)
    • Mỗi người đều phần trách nhiệm của mình trong công việc chung. (Mỗi người đều phần trách nhiệm của mình trong công việc chung.)
    • Lời giải thích của anh ấy phần hợp lý. (Lời giải thích của anh ấy phần hợp lý.)
  • Động từ:

    • Mẹ đã phần cho con một bát chè ngon nhất. (Mẹ đã để dành cho con một bát chè ngon nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Về phần...": Dùng để chuyển ý, nói về góc độ, phía của một người nào đó.

    • Về phần tôi, tôi hoàn toàn đồng ý với đề xuất này. (Về phía tôi, tôi hoàn toàn đồng ý với đề xuất này.)
  • "Góp phần": Đóng góp một phần công sức, trách nhiệm vào việc chung.

    • Mỗi cá nhân đều có thể góp phần bảo vệ môi trường. (Mỗi cá nhân đều có thể góp phần bảo vệ môi trường.)
  • "Phần nào": Ở một mức độ nào đó, phần nào đó.

    • Tôi hiểu được phần nào nỗi khó khăn của anh. (Tôi hiểu được phần nào nỗi khó khăn của anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Phần lớn (cụm danh từ): Phần nhiều hơn, chiếm đa số.

    • Phần lớn ý kiến đều tán thành phương án A. (Phần lớn ý kiến đều tán thành phương án A.)
  • Phần hơn (cụm danh từ): Phần lợi thế, phần tốt hơn.

    • Trong cuộc thương lượng, bên kia luôn giành phần hơn. (Trong cuộc thương lượng, bên kia luôn giành phần hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Phân số (danh từ): Chỉ một phần của đơn vị được chia đều (dùng trong toán học).
  • Bộ phận (danh từ): Một phần của một chỉnh thể.
  • Tỷ lệ (danh từ): Mối quan hệ về số lượng giữa một phần với toàn thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Để phần (động từ, khẩu ngữ): Để dành riêng một phần.
    • Cơm nóng đấy, tôi đã để phần cho anh rồi. (Cơm nóng đấy, tôi đã để dành phần cho anh rồi.)
Thành ngữ liên quan
  • "Mười phần chắc chín": Rất chắc chắn, gần như tuyệt đối.

    • Theo phân tích, khả năng thành công mười phần chắc chín. (Theo phân tích, khả năng thành công rất chắc chắn.)
  • "Ăn phần hơn, làm phần thiệt": Chỉ thích hưởng lợi không muốn chịu thiệt thòi, làm việc.

    • Đừng thái độ ăn phần hơn, làm phần thiệt trong tập thể. (Đừng thái độ chỉ thích hưởng lợi trong tập thể.)
phần

Mỗi học sinh nhận một phần bánh ngọt bằng nhau.

  1. I d. 1 Cái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể. Bài văn chia làm ba phần. Bệnh mười phần bớt bảy. Hai phần năm (hai trong năm phần chia bằng nhau). 2 Cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác. Được phần hơn. Góp phần. Làm hết phần việc của mình. Phải chịu một phần trách nhiệm. Về phần tôi (về những quan hệ đến tôi). 3 (dùng trong một số tổ hợp). Mức độ nào đó, không xác định. Nói phần đúng. phần chắc như vậy. Phần nào*.
  2. II đg. (kng.). Chia ra, để dành cho một ; để phần (nói tắt). Nhà vẫn phần cơm anh đấy!