phế

Học thuật
Thân thiện
phế

Vua bị phế và phải rời khỏi ngai vàng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phế bỏ, loại bỏ, không dùng nữa: Hành động chấm dứt việc sử dụng, công nhận hoặc duy trì một cái đó, thường một chức vụ, quy định, hoặc vật dụng, không còn giá trị, không phù hợp hoặc không còn hiệu lực.
    • Truất phế, phế truất: Hành động buộc một người, đặc biệt một vị vua hay người chức vụ cao, phải rời khỏi vị trí quyền lực của mình.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bị phế truất": Cụm từ thường dùng để chỉ việc một nhà lãnh đạo bị mất chức vụ một cách cưỡng ép, không phải do tự nguyện.
    • Vị tổng thống bị phế truất sau một phiên tòa quân sự.
  • "Phế đơn" (trong y học): Chỉ đơn thuốc đã hết hiệu lực hoặc không còn được sử dụng.
    • Đơn thuốc này đã quá hạn, coi như phế đơn.
Biến thể từ liên quan
  • Phế bỏ (động từ): Đồng nghĩa với "phế", nhấn mạnh hành động vứt bỏ, bãi bỏ.
  • Phế truất (động từ): Nhấn mạnh việc lật đổ, truất ngôi một nhà cai trị.
  • Phế nhân (danh từ): Người bị tàn phế, mất khả năng lao động.
  • Phế thải (động từ/danh từ): Vật bị loại bỏ hỏng hóc, lỗi thời; rác thải công nghiệp.
  • Phế tích (danh từ): Tàn tích, di tích của một công trình kiến trúc cổ đã đổ nát.
Từ đồng nghĩa
  • Bãi bỏ: Hủy bỏ một quy định, luật lệ.
  • Truất phế: Lật đổ, cách chức (thường dùng cho vua chúa).
  • Loại bỏ: Vứt bỏ, không dùng nữa.
  • Vô hiệu hóa: Làm mất tác dụng, hiệu lực.
Từ trái nghĩa
  • Lập: Đưa lên ngôi, tôn lên làm vua.
  • Duy trì: Tiếp tục giữ, không thay đổi.
  • Sử dụng: Dùng, khai thác.
  • Công nhận: Thừa nhận giá trị, hiệu lực.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Phế trưởng lập ấu: Truất ngôi người lớn (thường anh) để lập người nhỏ (em) lên thay. Chỉ việc thay đổi người kế vị trái với trật tự thông thường, thường gây ra tranh chấp.
  • Phế hưng (thường dùng trong văn chương, sử sách): Sự suy vong hưng thịnh của một triều đại, đất nước.
phế

Vua bị phế và phải rời khỏi ngai vàng.

  1. đg. Cg. Phế bỏ. Bỏ đi, không dùng nữa: Vua bị phế; Phế hết những sách khiêu dâm thời xưa.