phủ

  1. palais; résidence
    • Phủ Chủ tịch
      palais du Président de la République
  2. (cũng như huyện) district (plus grand qu'un huyện)
  3. tri phủ
    • ông phủ Từ Sơn
      le chef du district de Tu-son
  4. couvrir; revêtir; tapisser
    • Phủ tấm chăn lên giường
      couvrir un lit d'une couverture
    • Phủ cỏ một lối đi
      revêtir de gazon une allée
    • Rêu đã phủ kín dấu bước đi
      la mousse a tapissé les pas
  5. couvrir; saillir; monter
    • Mèo đực phủ mèo cái
      chat qui couvre la chatte
    • Ngựa phủ cái
      cheval qui monte une jument
    • cây phủ đất
      plante tapissante

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phủ
Phủ Chủ tịch là một công trình kiến trúc quan trọng.