courrier

danh từ giống đực
  1. chuyến thư
    • Le courrier du matin
      chuyến thư buổi sáng
  2. thư tín
    • Lire son courrier
      đọc thư tín nhận được
  3. mục (báo)
    • Courrier des lecteurs
      mục thư độc giả
    • Courrier du coeur
      mục tâm tình
  4. (từ , nghĩa ) người đưa thư, phu trạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "courrier"

Từ có nhắc đến "courrier"

courrier
Le facteur dépose le courrier dans la boîte aux lettres.