piéger

ngoại động từ
  1. (đánh) bẫy
    • Piéger des souris
      bẫy chuột
  2. đặt mìn ngầm (ở nơi nào)
  3. gài ngòi bẫy (vào mìn..., để hễ đụng vàonổ ngay)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

piéger
Le chat a réussi à piéger une souris dans le jardin.