bouger

nội động từ
  1. động đậy, nhúc nhích
    • Les enfants aiment à bouger
      trẻ con thích động đậy
    • Les prix n'ont pas bougé
      giá cả vẫn không nhúc nhích
  2. dời chỗ, rời khỏi (thường phủ định)
    • Ne pas bouger de chez soi
      không rời khỏi nhà
  3. rục rịch phản đối
    • Le peuple bouge
      dân chúng rục rịch phản đối
  4. (ngành mỏ) lún dần (đất)
ngoại động từ
  1. (thân mật) động đậy, xê dịch
    • Bouger le doigt
      động đậy ngón tay
    • Ne bouge rien
      chớ xê dịch hết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "bouger"

Từ có nhắc đến "bouger"

bouger
Les enfants aiment à bouger dans le jardin.