graphic

/græfik/
tính từ
  1. (thuộc) đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị
    • graphic statics
      tĩnh học đồ thị
    • graphic algebra
      đại số đồ thị
    • graphic solution
      phép giải đồ thị
  2. sinh động
    • a graphic account of the football match
      bài tường thuật sinh động trận đấu bóng đá
  3. (nghệ thuật) tạo hình
    • the graphic arts
      nghệ thuật tạo hình
  4. (ngôn ngữ học) (thuộc) chữ viết; (thuộc) hình chữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

graphic
A graphic designer creates a colorful poster for a music festival.