pillow

/'pilou/
danh từ
  1. gối
  2. (kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối

Idioms

  • to take counsel of one's pillow
    nằm vắt tay lên trán suy nghĩ
ngoại động từ
  1. (cái ) lên bằng gối; gối (đầu...) lên (cái )
nội động từ
  1. gối lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pillow"

pillow
She rests her head on a soft pillow before falling asleep.