pinto

/'pintou/
Học thuật
Thân thiện
pinto

A child gently brushes a pinto horse in the pasture.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngựa khoang, ngựa đốm: Một con ngựa bộ lông với những mảng màu lớn, thường màu trắng một màu khác (như nâu, đen), tạo ra vẻ ngoài loang lổ, đốm.
  2. Tính từ:
    • màu loang lổ, đốm (chỉ ngựa): Dùng để mô tả đặc điểm bộ lông của một con ngựa các mảng màu trắng màu khác trộn lẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cowboy rode a beautiful pinto across the plains. (Người cao bồi cưỡi một con ngựa khoang tuyệt đẹp băng qua đồng bằng.)
    • Pintos are often associated with Native American horse culture. (Ngựa khoang thường được liên tưởng đến văn hóa ngựa của người Mỹ bản địa.)
  • Tính từ:
    • She owns a pinto horse with distinctive brown and white patches. ( ấy sở hữu một con ngựa đốm với những mảng màu nâu trắng đặc trưng.)
    • The pinto pony was a favorite among the children. (Chú ngựa con loang lổ con vật được yêu thích trong số những đứa trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pinto bean": Một loại đậu tây phổ biến vỏ màu be với các đốm nâu đỏ, được đặt tên theo màu sắc loang lổ giống bộ lông ngựa pinto.
    • Pinto beans are a staple in many Mexican dishes. (Đậu pinto một nguyên liệu chủ yếu trong nhiều món ăn Mexico.)
Biến thể từ gần giống
  • Paint/Paint Horse: Một giống ngựa Mỹ kiểu lông khoang tương tự như pinto, nhưng "Paint Horse" một giống ngựa cụ thể yêu cầu về nguồn gốc, trong khi "pinto" chủ yếu mô tả kiểu màu lông.
  • Piebald: Chỉ ngựa các mảng lông lớn màu đen trắng.
  • Skewbald: Chỉ ngựa các mảng lông lớn màu trắng bất kỳ màu nào khác ngoài đen ( dụ: nâu, hồng).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Spotted horse, calico horse, piebald (nếu đen-trắng), skewbald (nếu trắng-màu khác ngoài đen).
  • Tính từ: Parti-colored, pied, mottled (dùng cho lông).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "pinto" bắt nguồn từ tiếng Tây Ban Nha "pintado", có nghĩa "được sơn" hoặc " đốm".
  • Trong tiếng Anh, từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh Bắc Mỹ gắn liền với hình ảnh miền Tây nước Mỹ.
  • Khi dùng như tính từ, thường đứng trước danh từ "horse" hoặc "pony" ( dụ: a pinto horse).
pinto

A child gently brushes a pinto horse in the pasture.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (ngựa)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngựa ()