boucher

ngoại động từ
  1. nút lại, bít, lấp
    • Boucher une bouteille
      nút cái chai
    • Boucher une fenêtre
      bít cửa sổ lại
    • Boucher un passage
      bít lối; ngăn lối đi
    • Bouchée
  2. boucher les yeux+ bịt mắt, che mắt (nghĩa bóng)
    • boucher un trou
      (thân mật) trả món nợ
    • en boucher un coin à quelqu'un
      xem coin
    • se boucher le nez
      bịt mũi
    • se boucher les oreilles
      bưng tai, nỉ che tai
ngoại động từ
  1. (Boucher un cheval) xem răng định tuổi con ngựa
danh từ giống đực
  1. anh hàng thịt
  2. (nghĩa bóng) kẻ tàn bạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

boucher
Le boucher découpe de la viande dans sa boutique.