pipée

danh từ giống cái
  1. lối nhử bẫy chim (bắt chước tiếng nhử chim đến một cây cành đã phết nhựa dính)
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tẩu (lượng thuốc nhồi trong tẩu)
    • Donnez -moi une pipée de tabac
      cho tôi xin một tẩu thuốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pipée
Une chasseur utilise une pipée pour attirer un oiseau vers un arbre.