pipée

Học thuật
Thân thiện
pipée

Une chasseur utilise une pipée pour attirer un oiseau vers un arbre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Lối nhử bẫy chim: Phương pháp bẫy chim bằng cách bắt chước tiếng chim để nhử chúng đến một cây cành đã được phết nhựa dính.
    • Tẩu (lượng thuốc nhồi trong tẩu): Lượng thuốc lá vừa đủ để nhồi đầy một tẩu hút.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les chasseurs utilisaient une pipée pour attraper des grives. (Những người thợ săn đã sử dụng lối nhử bẫy chim để bắt những con chim hoét.)
    • Donnez-moi une pipée de tabac. (Cho tôi xin một tẩu thuốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être pris à la pipée" (thành ngữ, ít dùng): Bị mắc bẫy, bị lừa gạt theo cách tương tự như chim bị nhử vào bẫy.
    • L'escroc l'a pris à la pipée avec de fausses promesses. (Tên lừa đảo đã lừa gạt anh ta bằng những lời hứa hão.)
Biến thể từ gần giống
  • Piper (động từ): Thổi sáo, bắt chước tiếng chim; (từ lóng) lừa gạt.
  • Pipe (danh từ giống cái): Ống, đường ống; tẩu hút thuốc.
  • Appeau (danh từ giống đực): Dụng cụ hoặc tiếng bắt chước để nhử chim, gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "pipée".
Từ đồng nghĩa
  • Pour le piège à oiseaux: Appel, leurre (tiếng nhử, mồi nhử).
  • Pour la quantité de tabac: Bouffarde (tẩu thuốc - thông tục), fournée (lượng nhồi - ít dùng).
Lưu ý
  • Đâymột từ hiếm ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. Nghĩa thông dụng nhất liên quan đến việc bẫy chim cũng đã trở nên lỗi thời. Nghĩa chỉ "lượng thuốc trong tẩu" cũng rất ít gặp.
pipée

Une chasseur utilise une pipée pour attirer un oiseau vers un arbre.

danh từ giống cái
  1. lối nhử bẫy chim (bắt chước tiếng nhử chim đến một cây cành đã phết nhựa dính)
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tẩu (lượng thuốc nhồi trong tẩu)
    • Donnez -moi une pipée de tabac
      cho tôi xin một tẩu thuốc