piquette

danh từ giống cái
  1. rượu piket (ủ nho với nước, không cho đường)
  2. rượu vang dở
    • ce n'était pas de la piquette
      không phải tầm thường đâu
danh từ giống cái
  1. (thông tục) sự thất bại thảm hại
    • Ramasser une piquette
      thất bại thảm hại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

piquette
Une bouteille de piquette repose sur une table en bois rustique.