baguette

danh từ giống cái
  1. que, đũa
  2. (kiến trúc) nghệ thuật đường đắp nhỏ, đường nẹp
  3. đường lườn (sọc dọc khác màuhai bên bít tất)
  4. bánh mì que (nhỏ dài)
    • baguette de fée; baguette magique
      đũa thần
    • baguette de fusil
      que thông nòng súng
    • baguette de tambour
      dùi trống
    • d'un coup de baguette
      như có phép thần
    • mener quelqu'un à la baguette
      điều khiển ai nghiêm khắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "baguette"

baguette
Une baguette de pain repose sur une table en bois.