paquet

danh từ giống đực
  1. gói;
    • Un paquet de vêtements
      một gói quần áo
    • Un paquet de bonbons
      một gói kẹo
    • Expédier un paquet par la poste
      gửi một gói qua bưu điện
    • Il a touché un paquet de billets
      lĩnh một bạc
    • Il fume un paquet par jour
      hút mỗi ngày một gói (thuốc lá)
  2. (ngành in) chữ (bát chữ đã xếp)
  3. (thể dục thể thao) hàng tiền đạo (bóng bầu dục)
    • donner à quelqu'un son paquet; lâcher à quelqu'un son paquet
      mắng ai một trận
    • faire son paquet; faire ses paquets
      (thân mật) chuẩn bị ra đi
    • mettre le paquet
      (thân mật) không tiếc công sức; bỏ nhiều công sức
    • paquet de mer
      sóng tràn lên boong
    • paquet de nerfs
      người nóng nảy
    • paquet d'os
      người gầy đét
    • recevoir son paquet
      (thân mật) bị mắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

paquet
Le facteur dépose un paquet sur le pas de la porte.