piquet

/pi'ket/
danh từ giống đực
  1. cọc, nọc
    • Piquets d'une tente
      cọc lều
  2. lối phạt bắt đứng yên
    • Mettre un écolier au piquet
      phạt học sinh bắt đứng yên
  3. tốp lính; tốp
    • Piquet d'incendie
      tốp lính cứu hỏa
    • Piquet de grève
      tốp kiểm tra lệnh đình công
    • être droit comme un piquet
      xem droit
    • être planté comme un piquet
      (thân mật) đứng yên
tự động từ
  1. (đánh bài) (đánh cờ) pikê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "piquet"

Từ có nhắc đến "piquet"

piquet
Un enfant plante un piquet dans le sol pour monter sa tente.