plural

/'pluərəl/
Học thuật
Thân thiện
plural

The children each hold a plural number of colorful balloons.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) số nhiều: Dùng để mô tả dạng ngữ pháp của một từ (thường danh từ, đại từ hoặc động từ) biểu thị nhiều hơn một người, vật, hoặc khái niệm.
    • Nhiều, đa dạng: (Nghĩa mở rộng) Chỉ sự tồn tại của nhiều hơn một loại, thành phần hoặc quan điểm.
  2. Danh từ:

    • Số nhiều, dạng số nhiều: Hình thức của một từ (đặc biệt danh từ) được sử dụng để chỉ số lượng từ hai trở lên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • "Cats" is the plural form of "cat". ("Cats" dạng số nhiều của "cat".)
    • A plural society contains many different cultural groups. (Một xã hội đa dạng bao gồm nhiều nhóm văn hóa khác nhau.)
  • Danh từ:

    • The word "children" is an irregular plural. (Từ "children" một dạng số nhiều bất quy tắc.)
    • "Geese" is the plural of "goose". ("Geese" số nhiều của "goose".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • In the plural: Ở dạng số nhiều.

    • This noun is usually used in the plural. (Danh từ này thường được dùng số nhiều.)
  • Plural voting: (Chính trị) Hệ thống cho phép một cử tri được bỏ phiếunhiều khu vực bầu cử.

  • Plural voter: (Chính trị) Cử tri được phép bỏ phiếunhiều khu vực bầu cử.
Biến thể từ gần giống
  • Plurality (danh từ):
    • Trạng thái số nhiều.
    • (Chính trị) Số phiếu nhiều hơn bất kỳ ứng cử viên nào khác nhưng chưa đạt đa số tuyệt đối.
  • Pluralize / Pluralise (động từ): Chuyển sang dạng số nhiều.
  • Pluralism (danh từ): Chủ nghĩa đa nguyên (sự công nhận cùng tồn tại của nhiều nhóm, quan điểm khác nhau trong xã hội).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Multiple (nhiều), manifold (đa dạng, nhiều vẻ).
  • Danh từ: Plural form (dạng số nhiều).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ & Danh từ: Singular (số ít).
plural

The children each hold a plural number of colorful balloons.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) ở số nhiều, (thuộc) số nhiều
    • a plural noun
      danh từ số nhiều
  2. nhiều

Idioms

  • plural vote
    sự bỏ phiếu của một cử trinhiều khu vực bầu cử
  • plural voter
    cử tri bỏ phiếunhiều khu vực bầu cử
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) số nhiều, dạng số nhiều (của một danh từ...)
    • in the plural
      số nhiều
  2. từsố nhiều

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "plural"