pontée

Học thuật
Thân thiện
pontée

La gymnaste exécute une pontée parfaite sur le tapis.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái (Feminine adjective):
    • cầu, được bắc cầu qua: Dạng tính từ giống cái của "ponté", dùng để mô tả một địa điểm, khúc sông, hoặc thung lũng nơi có một cây cầu được xây dựng bắc ngang qua.
    • (Kỹ thuật) kết cấu cầu: Trong lĩnh vực kỹ thuật (như xây dựng, đóng tàu), có thể dùng để mô tả một cấu trúc được gia cố hoặc hình dạng như một nhịp cầu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:
    • La rivière est pontée à cet endroit. (Con sông được bắc cầu tại chỗ này.)
    • Une vallée pontée par un viaduc. (Một thung lũng được bắc cầu bằng một cầu cạn.)
    • Une section pontée du navire. (Một phần kết cấu cầu của con tàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "route pontée": đoạn đường cầu, đường bắc cầu.
    • La route pontée permet de traverser le marais. (Đoạn đường cầu cho phép băng qua đầm lầy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ponté (tính từ giống đực): cầu, được bắc cầu qua (dạng giống đực).
    • Un fleuve ponté. (Một dòng sông cầu.)
  • Ponter (động từ): Bắc cầu qua, xây cầu qua.
    • Il faut ponter cette rivière. (Cần phải bắc cầu qua con sông này.)
  • Pont (danh từ): Cây cầu.
    • Le pont sur la rivière. (Cây cầu bắc qua sông.)
Từ đồng nghĩa
  • Enjambée (par un pont): Được cầu bắc qua (cách nói văn chương hoặc mô tả).
  • Traversée (par un pont): Được băng qua bằng cầu.
Lưu ý
  • "Pontée" chủ yếudạng tính từ giống cái của "ponté". thường được sử dụng trong văn viết mô tả hoặc các ngữ cảnh kỹ thuật hơn là trong hội thoại hàng ngày.
  • Trong hội thoại thông thường, người ta thường dùng cấu trúc với danh từ "pont" (có một cây cầu) hơn là tính từ "ponté(e)".
pontée

La gymnaste exécute une pontée parfaite sur le tapis.

tính từ giống cái
  1. xem ponté