pente

Học thuật
Thân thiện
pente

Une voiture roule lentement sur une pente douce.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Dốc, sườn: Phần mặt đất nghiêng lên hoặc xuống, chỉ địa hình.
    • Độ nghiêng: Mức độ nghiêng của một bề mặt, thường được đo bằng tỷ lệ phần trăm hoặc góc.
    • (Từ ) Diềm màn: Đường viền trang trímép rèm cửa.
    • (Từ ) Thiên hướng, khuynh hướng: Xu hướng tự nhiên về tinh thần hoặc đạo đức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pente de cette colline est raide. (Sườn của ngọn đồi này rất dốc.)
    • Cette route a une pente de 10%. (Con đường này độ nghiêng 10%.)
    • Il a une pente naturelle vers la paresse. (Anh ta thiên hướng tự nhiên về sự lười biếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être en pente: Ở trong tình trạng dốc.

    • Le terrain est en pente. (Mảnh đất độ dốc.)
  • En pente douce: Dốc thoai thoải, không gắt.

    • Nous avons descendu une colline en pente douce. (Chúng tôi đi xuống một ngọn đồi dốc thoai thoải.)
  • Remonter la pente: (Nghĩa bóng) Cố gắng vượt qua khó khăn để tiến lên, phục hồi sau một giai đoạn tồi tệ.

    • Après sa faillite, il a mis des années à remonter la pente. (Sau khi phá sản, anh ấy đã mất nhiều năm để vượt khó tiến lên.)
Biến thể từ gần giấng
  • Pentue (adj, từ ): Dốc.
  • Pente raide / Pente abrupte: Dốc đứng.
  • Pente faible / Pente légère: Dốc nhẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Inclinaison: Độ nghiêng.
  • Déclivité: Sườn dốc.
  • Descente: Đoạn đường dốc xuống.
  • Côte: Đoạn đường dốc lên, con dốc.
  • Pendage: (Kỹ thuật, địa chất) Góc nghiêng của lớp đất đá.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "pente")

Thành ngữ liên quan
  • Avoir la dalle en pente: (Thông tục, nghĩa bóng) Thích uống rượu, nghiện rượu.
    • Fais attention à lui, il a la dalle en pente. (Cẩn thận với hắn ta, hắn nghiện rượu lắm.)
pente

Une voiture roule lentement sur une pente douce.

danh từ giống cái
  1. dốc, sườn
    • Pente d'une colline
      sườn đồi
  2. độ nghiêng
    • Une pente de deux pour cent
      độ nghiêng hai phần trăm
  3. (từ , nghĩa ) diềm màn
  4. (từ , nghĩa ) thiên hướng, khuynh hướng
    • Pente du vice
      thiên hướng xằng bậy
    • avoir la dalle en pente
      xem dalle
    • en pente
      dốc
    • En pente douce
      dốc thoai thoải
    • remonter la pente
      cố gắng vượt khó tiến lên
    • Pante