pente

danh từ giống cái
  1. dốc, sườn
    • Pente d'une colline
      sườn đồi
  2. độ nghiêng
    • Une pente de deux pour cent
      độ nghiêng hai phần trăm
  3. (từ , nghĩa ) diềm màn
  4. (từ , nghĩa ) thiên hướng, khuynh hướng
    • Pente du vice
      thiên hướng xằng bậy
    • avoir la dalle en pente
      xem dalle
    • en pente
      dốc
    • En pente douce
      dốc thoai thoải
    • remonter la pente
      cố gắng vượt khó tiến lên
    • Pante

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

pente
Une voiture roule lentement sur une pente douce.