portable

/'pɔ:təbl/
tính từ
  1. có thể mặc
    • Habit encore portable
      áo còn có thể mặc; áo còn mặc được
  2. mang theo được, xách tay
    • Machine à écrire portable
      máy chữ xách tay
  3. (luật học, pháp lý) phải đưa đến trả (ở nơi quy định)
    • Dette portable
      nợ phải đưa đến trả (không phải đi đòi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "portable"

portable
Un homme utilise son portable pour passer un appel.