fateful

/'feitful/
Học thuật
Thân thiện
fateful

The general made a fateful decision that changed the course of the battle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất quyết định, mang lại hậu quả hệ trọng: Dùng để mô tả một sự kiện, quyết định hoặc khoảnh khắc ảnh hưởng rất lớn, thường dẫn đến một kết quả quan trọng hoặc thay đổi vận mệnh.
    • Định mệnh, tiền định: Ám chỉ điều đó dường như được sắp đặt bởi số phận, không thể tránh khỏi.
    • Tai hại, thảm khốc: Mang ý nghĩa tiêu cực, chỉ điều đó dẫn đến kết quả xấu, thảm họa hoặc cái chết.
dụ sử dụng
  • (Đó ngày định mệnh khi họ quyết định thành lập công ty.)
  • (Quyết định tai hại của anh ấy khi bỏ qua lời cảnh báo đã dẫn đến vụ tai nạn.)
  • (Hai nhà lãnh đạo đã một cuộc thảo luận tính quyết định sẽ thay đổi cục diện chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a fateful encounter/meeting": một cuộc gặp gỡ định mệnh, ảnh hưởng lớn đến tương lai.
    • Their fateful encounter at the café led to a lifelong partnership. (Cuộc gặp gỡ định mệnh của họquán cà phê đã dẫn đến một mối quan hệ hợp tác trọn đời.)
  • "a fateful choice/decision": một lựa chọn/quyết định sống còn, mang tính bước ngoặt.
    • Making a fateful choice under pressure is never easy. (Đưa ra một lựa chọn sống còn dưới áp lực không bao giờ dễ dàng.)
  • "a fateful error/mistake": một sai lầm chí mạng, dẫn đến hậu quả thảm khốc.
    • The pilot's fateful error in judgment caused the crash. (Sai lầm chí mạng trong phán đoán của phi công đã gây ra vụ rơi máy bay.)
Biến thể từ gần giống
  • Fate (n): số phận, định mệnh.
    • They believed it was their fate to meet. (Họ tin rằng việc gặp nhau định mệnh.)
  • Fatal (adj): gây chết người, chí mạng (thường chỉ hậu quả trực tiếp nghiêm trọng hơn về thể chất).
    • He suffered a fatal injury. (Anh ấy bị một vết thương chí mạng.)
Từ đồng nghĩa
  • Decisive: mang tính quyết định.
  • Momentous: trọng đại, hệ trọng.
  • Disastrous: thảm khốc, tai hại.
  • Predestined: được định trước, tiền định.
Thành ngữ liên quan
  • Seal someone's fate: định đoạt số phận của ai (thường theo hướng xấu).
    • That failed exam sealed his fate; he could no longer continue his studies. (Bài thi trượt đó định đoạt số phận của anh ta; anh ta không thể tiếp tục việc học.)
fateful

The general made a fateful decision that changed the course of the battle.

tính từ
  1. (thuộc) số mệnh, tiền định, số đã định trước
  2. tiên đoán
  3. quyết định, những hậu quả quan trọng
  4. gây tai hoạ, gây chết chóc