poêle

danh từ giống đực
  1. khăn phủ quan tài
  2. sưởi
danh từ giống cái
  1. chảo rán ( cán)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "poêle"

poêle
Une femme fait frire un œuf dans une poêle.